剧目
kịch mục
- jùmùHSK7–9danh từphồn thể 劇目vở diễn; tiết mục (kịch, tuồng)例: 这家剧院本月上演了好几个经典剧目。 – Tháng này nhà hát đã công diễn mấy vở kinh điển.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
剧
jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hình
刂 dao, cắt + 居
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 据 | jù cứ | theo; căn cứ vào Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 据说 jùshuō · nghe nói, nghe đồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锯 | jù cưa | cái cưa; cưa Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại | 锯 jù · cái cưa; cưa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 剧目
目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泪 | lèi lệ | nước mắt | 泪水 lèishuǐ · nước mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 日 | rì nhật | ngày | 日期 rìqī · ngày tháng | Chữ hình cận 形近字 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 剧目
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.