HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

分组

phân tổ
  1. fēn zǔHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 分組
    chia nhóm
    例: 老师让我们分组讨论。 – Thầy giáo cho chúng tôi chia nhóm thảo luận.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

分
fēn
phân
phút, phân
刀 dao + 八
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
纷fēn
phân
lũ lượt
Hình bàng: 刀 dao ≠ 纟 tơ, sợi
纷纷
fēnfēn · lũ lượt
Đồng thanh bàng
同声旁
盆pén
bồn
chậu
Hình bàng: 刀 dao ≠ 皿 đồ đựng
脸盆
liǎnpén · chậu rửa mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
扮bàn
bạn
hóa trang; đóng vai; giả làm
Hình bàng: 刀 dao ≠ 扌 tay, động tác tay
扮演
bànyǎn · đóng vai
Đồng thanh bàng
同声旁
粉fěn
phấn
bột; phấn; (màu) hồng
Hình bàng: 刀 dao ≠ 米 gạo
奶粉
nǎifěn · sữa bột
Đồng thanh bàng
同声旁
贫pín
bần
nghèo khó; bần cùng
Hình bàng: 刀 dao ≠ 贝 tiền, của cải
贫困
pínkùn · nghèo khó; bần cùng
Đồng thanh bàng
同声旁
盼pàn
phán
mong; trông mong; mong mỏi
Hình bàng: 刀 dao ≠ 目 mắt
盼望
pànwàng · mong chờ
Đồng thanh bàng
同声旁
氛fēn
phân
không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
Hình bàng: 刀 dao ≠ 气 hơi
气氛
qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
Đồng thanh bàng
同声旁
岔chà
xá
ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót
Hình bàng: 刀 dao ≠ 山 núi
打岔
dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng
Đồng thanh bàng
同声旁
颁bān
ban
ban hành
Hình bàng: 刀 dao ≠ 页 đầu
颁布
bānbù · ban hành
Đồng thanh bàng
同声旁
芬fēn
phân
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 刀 dao ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
吩fēn
phân
dặn dò; sai bảo
Hình bàng: 刀 dao ≠ 口 miệng, nói, ăn
吩咐
fēnfù · dặn dò; sai bảo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 分组
组
zǔ
tổ
tổ, cụm, nhóm
纟 tơ, sợi + 且
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
姐jiě
tỷ
chị gái
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 女 phụ nữ
姐姐
jiějie · chị gái
Đồng thanh bàng
同声旁
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 一 một
而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Đồng thanh bàng
同声旁
助zhù
trợ
giúp đỡ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 力 sức
帮助
bāngzhù · giúp đỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
宜yí
nghi
rẻ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà
便宜
piányi · rẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
租zū
tô
thuê
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa
出租
chūzū · cho thuê
Đồng thanh bàng
同声旁
阻zǔ
tổ
ngăn chặn, ngăn cản
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阻止
zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản
Đồng thanh bàng
同声旁
粗cū
thô
to, thô; cẩu thả
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 米 gạo
粗心
cūxīn · sơ ý, cẩu thả
Đồng thanh bàng
同声旁
县xiàn
huyện
huyện
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 厶 riêng tư
县
xiàn · huyện
Đồng thanh bàng
同声旁
祖zǔ
tổ
ông nội
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祖父
zǔfù · ông nội
Đồng thanh bàng
同声旁
咀jǔ
trớ
nhai; nghiền ngẫm
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
咀嚼
jǔjué · nhai; nghiền ngẫm
Đồng thanh bàng
同声旁
沮jǔ
trở
chán nản; ủ rũ; suy sụp
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
沮丧
jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 分组

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác