凭着
bằng trước
- píngzheHSK7–9phồn thể 憑著dựa vào; bằng例: 凭着一股不服输的劲儿,她坚持到了最后。 – Bằng tinh thần không chịu thua, cô ấy đã kiên trì đến cùng.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凭
píng
bằng
dựa vào
几 cái ghế + 任
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 任 | rèn nhiệm | bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức) Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赁 | lìn lẫm | thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 贝 tiền, của cải | 租赁 zūlìn · thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 凭着
着
zhe
trước
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
目 mắt + 羊
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 差 | chā sai | kém, thiếu, tệ Hình bàng: 目 mắt ≠ 工 công việc | 差不多 chàbuduō · gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 样 | yàng dạng | kiểu; dạng; món, loại (lượng từ) Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ | 一样 yīyàng · giống nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羊 | yáng dương | cừu, dê | 亡羊补牢 wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) Hình bàng: 目 mắt ≠ 鱼 cá | 海鲜 hǎixiān · hải sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盖 | gài cái | đậy, che phủ; xây (nhà) Hình bàng: 目 mắt ≠ 皿 đồ đựng | 覆盖 fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 详 | xiáng tường | tỉ mỉ Hình bàng: 目 mắt ≠ 讠 lời nói | 详细 xiángxì · tỉ mỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洋 | yáng dương | Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương Hình bàng: 目 mắt ≠ 氵 nước | 海洋 hǎiyáng · đại dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祥 | xiáng tường | cát tường; tốt lành Hình bàng: 目 mắt ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 吉祥 jíxiáng · cát tường; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氧 | yǎng dưỡng | ôxy (nguyên tố hóa học) Hình bàng: 目 mắt ≠ 气 hơi | 氧气 yǎngqì · khí ô-xy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翔 | xiáng tường | bay lượn; bay liệng Hình bàng: 目 mắt ≠ 羽 lông vũ, cánh | 飞翔 fēixiáng · bay lượn; bay liệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姜 | jiāng khương | gừng Hình bàng: 目 mắt ≠ 女 phụ nữ | 姜 jiāng · gừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痒 | yǎng dương | ngứa Hình bàng: 目 mắt ≠ 疒 bệnh | 痒 yǎng · ngứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
👀 看 / 着: 看 = 手 (tay) đặt trên 目 (mắt): đưa tay che mắt để nhìn xa. 着: phía trên là 羊 biến thể.
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 凭着
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.