准许
chuẩn hứa
- zhǔnxǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 准許cho phép; chuẩn y例: 未经准许,任何人不得进入实验室。 – Chưa được cho phép thì không ai được vào phòng thí nghiệm.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
准
zhǔn
chuẩn
chính xác, chuẩn; chắc chắn
冫 băng, lạnh + 隹
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谁 | shéi thùy | ai Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 讠 lời nói | 谁知道 shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 推 | tuī thôi | đẩy Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 推动 tuīdòng · thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 售 | shòu thụ | bán, rao bán Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 出售 chūshòu · bán, rao bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 维 | wéi duy | duy trì, giữ Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 纟 tơ, sợi | 维持 wéichí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唯 | wéi duy | chỉ; duy chỉ (văn viết) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唯一 wéiyī · duy nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堆 | duī đôi | đống Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 土 đất | 堆积 duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椎 | zhuī chuy | đốt sống cổ; cột sống cổ Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 木 cây, gỗ | 颈椎 jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霍 | huò hoắc | phung phí; vung tiền qua cửa sổ Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 雨 mưa, thời tiết | 挥霍 huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稚 | zhì trĩ | non nớt; non trẻ Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 禾 lúa | 稚嫩 zhìnèn · non nớt; non trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帷 | wéi duy | bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 巾 khăn, vải | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 准许
许
xǔ
hứa
cho phép; hứa; (Adv) có lẽ
讠 lời nói + 午
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 午 | wǔ ngọ | buổi sáng | 上午 shàngwǔ · buổi sáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 准许
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.