汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

冷酷

lãnh khốc
  1. lěngkùHSK7–9tính từ
    lạnh lùng; tàn nhẫn
    例: 他表面上很冷酷,其实内心很善良。 – Bề ngoài anh ấy rất lạnh lùng, thực ra trong lòng rất lương thiện.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

冷
lěng
lãnh
lạnh
冫 băng, lạnh + 令
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
零líng
linh
không (số 0)
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 雨 mưa, thời tiết
零下
líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
领lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 页 đầu
本领
běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 亽
命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
铃líng
linh
chuông
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 钅 kim loại
铃声
língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông
Đồng thanh bàng
同声旁
怜lián
liên
đáng thương
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 忄 tim, tình cảm
可怜
kělián · đáng thương
Đồng thanh bàng
同声旁
邻lín
lân
hàng xóm
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邻居
línjū · hàng xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
龄líng
linh
tuổi tác
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 齿 răng
年龄
niánlíng · tuổi tác
Đồng thanh bàng
同声旁
聆líng
linh
lắng nghe (trang trọng)
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 耳 tai
聆听
língtīng · lắng nghe (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
拎līn
linh
xách
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay
拎
līn · xách
Đồng thanh bàng
同声旁
岭lǐng
lĩnh
dãy núi; núi non
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 山 núi
山岭
shānlǐng · dãy núi; núi non
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冷酷
酷
kù
khốc
ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc
酉 rượu + 告
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
告gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 口 miệng, nói, ăn
告诉
gàosu · nói cho, thông báo
Đồng thanh bàng
同声旁
造zào
tạo
làm, chế tạo, xây
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 辶 đi, di chuyển
创造
chuàngzào · sáng tạo
Đồng thanh bàng
同声旁
浩hào
hạo
mênh mông; bao la; đồ sộ
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 氵 nước
浩瀚
hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 冷酷

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác