冬季
đông quý
- dōngjìHSK4danh từmùa đông例: 这里冬季很长,常常下雪。 – Ở đây mùa đông rất dài, thường hay có tuyết.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冬
dōng
đông
夂 bước chậm + ⺀
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 囗 vây quanh | 地图 dìtú · bản đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疼 | téng đằng | đau Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 疒 bệnh | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 终 | zhōng chung | từ đầu đến cuối Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 纟 tơ, sợi | 始终 shǐzhōng · từ đầu đến cuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 务 | wù vụ | phục vụ; dịch vụ | 服务 fúwù · phục vụ; dịch vụ | Chữ hình cận 形近字 |
| 各 | gè các | các | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
⚖️ Hình bàng 夂 dễ lẫn với 攵: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 冬季
季
jì
quý
mùa; mùa vụ
子 con + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 和 | hé hòa | và Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn | 和平 hépíng · hòa bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 子 con ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 子 con ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 子 con ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冬季
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 动机 | dòngjī động cơ | động cơ (của hành động) | HSK5 |