农产品
nông sản phẩm
- nóngchǎnpǐnHSK5danh từphồn thể 農產品nông sản例: 这个地区的农产品主要卖到城市。 – Nông sản của vùng này chủ yếu được bán lên thành phố.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
农
nóng
nông
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 浓 | nóng nùng | nồng, đậm | 浓厚 nónghòu · dày đặc, đậm; sâu sắc, nồng hậu (hứng thú, không khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 农产品
产
chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
立 đứng + 厂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铲 | chǎn sản | xúc (bằng xẻng); san, ủi Hình bàng: 立 đứng ≠ 钅 kim loại | 铲子 chǎnzi · cái xẻng; cái xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 农产品
品
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 农产品
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.