帽
mạo
- màoHSK4帽子: mũ例: 进入工厂必须佩戴安全帽。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
帽
mào
mạo
巾 khăn, vải + 冒
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冒 | mào mạo | bốc lên, tỏa ra; bất chấp, đội (mưa…) Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 目 mắt | 感冒 gǎnmào · cảm mạo, cảm lạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 帽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.