兴致
hứng chí
- xìngzhìHSK7–9danh từphồn thể 興致hứng thú; hứng例: 他兴致勃勃地给我们讲了旅途中的见闻。 – Anh ấy hào hứng kể cho chúng tôi nghe những điều mắt thấy tai nghe trên đường đi.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兴
xīng
hứng
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 誉 | yù dự | danh dự; danh tiếng | 名誉 míngyù · danh dự; danh tiếng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兴致
致
zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
至 đến + 攵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 败 | bài bại | thua; đánh bại Hình bàng: 至 đến ≠ 贝 tiền, của cải | 打败 dǎbài · đánh bại; (bị) thua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牧 | mù mục | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 至 đến ≠ 牛 trâu bò | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 至 đến ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兴致
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 性质 | xìngzhì tính chất | tính chất | HSK4 |