共鸣
cộng minh
- gòngmíngHSK7–9động từphồn thể 共鳴cộng hưởng; đồng cảm, đồng điệu例: 这本小说写出了年轻人的烦恼,引起了读者的共鸣。 – Cuốn tiểu thuyết này viết về nỗi phiền muộn của người trẻ, khơi gợi sự đồng cảm nơi bạn đọc.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
共
gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chung
八 tám, chia + 龷
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 供 | gōng cung | cung cấp; dành cho (để dùng) Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 亻 người | 供应 gōngyìng · cung cấp, cung ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洪 | hóng hồng | lũ lụt; nước lũ Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 氵 nước | 洪水 hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烘 | hōng hồng | hơ; sấy; nướng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哄 | hòng hống | (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói) Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 口 miệng, nói, ăn | 起哄 qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粪 | fèn phân | phân (người, động vật) Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 米 gạo | 粪便 fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拱 | gǒng củng | chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 扌 tay, động tác tay | 拱 gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 共鸣
鸣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 共鸣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.