光碟
quang điệp
- guāngdiéHSK7–9danh từđĩa quang; đĩa CD, DVD例: 现在大家都在网上听歌,很少买光碟了。 – Bây giờ mọi người đều nghe nhạc trên mạng, rất ít mua đĩa nữa.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
光
guāng
quang
chỉ, hết
小 nhỏ + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恍 | huǎng hoảng | bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 忄 tim, tình cảm | 恍然大悟 huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晃 | huàng hoàng | (huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc) Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晃荡 huàngdang · lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 光碟
碟
dié
điệp
đĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa
石 đá + 枼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蝶 | dié điệp | con bướm Hình bàng: 石 đá ≠ 虫 sâu bọ | 蝴蝶 húdié · con bướm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谍 | dié điệp | gián điệp Hình bàng: 石 đá ≠ 讠 lời nói | 间谍 jiàndié · gián điệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 光碟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.