汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

像样

tượng dạng
  1. xiàngyàngHSK7–9phồn thể 像樣
    ra hồn; tươm tất, coi được
    例: 他练了半年,字终于写得像样了。 – Luyện nửa năm, cuối cùng chữ của cậu ấy đã viết ra hồn.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

像
xiàng
tượng
giống
亻 người + 象
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
象xiàng
tượng
đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái)对象
duìxiàng · đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái)
Đồng thanh bàng
同声旁
橡xiàng
tượng
cao su
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
橡胶
xiàngjiāo · cao su
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 像样
样
yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)
木 cây, gỗ + 羊
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
差chā
sai
kém, thiếu, tệ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 工 công việc
差不多
chàbuduō · gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
着zhe
trước
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt
接着
jiēzhe · tiếp theo
Đồng thanh bàng
同声旁
羊yáng
dương
cừu, dê亡羊补牢
wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn
Đồng thanh bàng
同声旁
鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 鱼 cá
海鲜
hǎixiān · hải sản
Đồng thanh bàng
同声旁
盖gài
cái
đậy, che phủ; xây (nhà)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 皿 đồ đựng
覆盖
fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
详xiáng
tường
tỉ mỉ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
详细
xiángxì · tỉ mỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
洋yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
海洋
hǎiyáng · đại dương
Đồng thanh bàng
同声旁
祥xiáng
tường
cát tường; tốt lành
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 礻 thần, lễ, phúc
吉祥
jíxiáng · cát tường; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
氧yǎng
dưỡng
ôxy (nguyên tố hóa học)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 气 hơi
氧气
yǎngqì · khí ô-xy
Đồng thanh bàng
同声旁
翔xiáng
tường
bay lượn; bay liệng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 羽 lông vũ, cánh
飞翔
fēixiáng · bay lượn; bay liệng
Đồng thanh bàng
同声旁
姜jiāng
khương
gừng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ
姜
jiāng · gừng
Đồng thanh bàng
同声旁
痒yǎng
dương
ngứa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 疒 bệnh
痒
yǎng · ngứa
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 像样

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác