催眠
thôi miên
- cuīmiánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từthôi miên; ru ngủ例: 这首曲子很轻柔,有催眠的作用。 – Bản nhạc này rất êm dịu, có tác dụng ru ngủ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
催
cuī
thôi
giục, thúc giục
亻 người + 崔
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摧 | cuī tồi | tàn phá; hủy hoại Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 摧残 cuīcán · tàn phá; hủy hoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 璀 | cuǐ thôi | rực rỡ; lấp lánh Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý | 璀璨 cuǐcàn · rực rỡ; lấp lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 催眠
眠
mián
miên
目 mắt + 民
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 民 | mín dân | công dân | 公民 gōngmín · công dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 催眠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.