偏偏
thiên thiên
- piānpiānHSK7–9phó từlại cứ; khổ nỗi lại; cố tình例: 我们正要出门,天偏偏下起了大雨。 – Chúng tôi vừa định ra ngoài thì trời lại đổ mưa to.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
偏
piān
thiên
lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
亻 người + 扁
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre | 篇幅 piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 编 | biān biên | biên soạn; bịa ra; đan, bện Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 编辑 biānjí · biên tập; chỉnh sửa (văn bản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骗 | piàn phiến | lừa Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 骗子 piànzi · kẻ lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 偏偏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.