倾诉
khuynh tố
- qīngsùHSK7–9động từphồn thể 傾訴giãi bày; thổ lộ (tâm sự)例: 老人需要有人倾诉。 – Người già cần có người để giãi bày tâm sự.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倾
qīng
khuynh
亻 người + 顷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倾诉
诉
sù
tố
讠 lời nói + 斥
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拆 | chāi sái | gỡ, tháo, dỡ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 拆除 chāichú · phá dỡ, tháo dỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斥 | chì xích | tràn ngập; đầy rẫy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 斤 cái rìu | 充斥 chōngchì · tràn ngập; đầy rẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 倾诉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.