值班
trị ban
- zhíbānHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)trực, trực ca例: 今天晚上轮到我在医院值班。 – Tối nay đến lượt tôi trực ở bệnh viện.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
值
zhí
trị
đáng giá, trị giá
亻 người + 直
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập Hình bàng: 亻 người ≠ 罒 lưới | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 值班
班
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 值班
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.