债务
trái vụ
- zhàiwùHSK7–9danh từphồn thể 債務khoản nợ; nợ nần例: 他花了五年时间才还清所有的债务。 – Anh ấy mất năm năm mới trả hết mọi khoản nợ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
债
zhài
trái
nợ
亻 người + 责
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绩 | jì tích | thành tích Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 成绩 chéngjì · thành tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 债务
务
wù
vụ
力 sức + 夂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 各 | gè các | các Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雾 | wù vụ | sương mù Hình bàng: 力 sức ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雾 wù · sương mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
Trong từ 债务
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.