信赖
tín lại
- xìnlàiHSK7–9động từphồn thể 信賴tin cậy; tin tưởng例: 他很诚实,我可以信赖他。 – Anh ấy rất trung thực, tôi có thể tin cậy anh ấy.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 信赖
赖
lài
lại
ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi
束 + 负
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 懒 | lǎn lãn | lười biếng Hình bàng: 束 ≠ 忄 tim, tình cảm | 懒得 lǎnde · lười; chẳng buồn (làm gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 信赖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.