信贷
tín đại
- xìndàiHSK7–9danh từphồn thể 信貸tín dụng; cho vay例: 银行今年进一步扩大了对小企业的信贷支持。 – Năm nay ngân hàng tiếp tục mở rộng hỗ trợ tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 信贷
贷
dài
đại
贝 tiền, của cải + 代
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 代 | dài đại | thay, thay mặt; thế hệ, đời Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 代表 dàibiǎo · đại diện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袋 | dài đại | túi, bao; (lượng từ) túi, bao Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 衣 áo quần | 袋子 dàizi · cái túi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贷 / 货: Cùng 贝 (tiền) ở dưới: trên là 代 (thay) = 贷 vay (tiền thay thế); trên là 化 (biến hóa) = 货 hàng hóa.
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 信贷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.