依托
y thác
- yītuōHSK7–9động từphồn thể 依託dựa vào; nương tựa, lấy làm chỗ dựa例: 这个小镇依托旅游资源,发展得越来越好。 – Thị trấn nhỏ này dựa vào tài nguyên du lịch mà ngày càng phát triển.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
依
yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
亻 người + 衣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 衣 | yī y | quần áo | 衣服 yīfu · quần áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哀 | āi ai | van xin; khẩn cầu; năn nỉ Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哀求 āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 依托
托
tuō
thác
đỡ, nâng (bằng lòng bàn tay); nhờ, gửi gắm
扌 tay, động tác tay + 乇
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宅 | zhái trạch | nhà ở; nơi ở Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 住宅 zhùzhái · nhà ở; nơi ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 依托
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.