仪表
nghi biểu
- yíbiǎoHSK7–9danh từphồn thể 儀表dáng vẻ, phong thái; đồng hồ đo, thiết bị đo例: 参加面试时,要注意自己的仪表。 – Khi đi phỏng vấn cần chú ý đến dáng vẻ bề ngoài của mình.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仪
yí
nghi
亻 người + 义
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 义 | yì nghĩa | ý nghĩa Hình bàng: 亻 người ≠ 丶 nét chấm | 意义 yìyì · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 会议 huìyì · hội nghị, cuộc họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 亻 người ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仪表
表
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 仪表
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.