丰盛
phong thịnh
- fēngshèngHSK7–9tính từphồn thể 豐盛thịnh soạn; phong phú例: 除夕晚上,妈妈准备了一桌丰盛的年夜饭。 – Tối giao thừa, mẹ chuẩn bị một mâm cơm tất niên thịnh soạn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丰
fēng
phong
丨 + 三
4 nét · kết cấu đan xen · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 寿 | shòu thọ | sống lâu, trường thọ Hình bàng: 丨 ≠ 寸 tấc, tay | 长寿 chángshòu · sống lâu, trường thọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艳 | yàn diễm | tươi tắn Hình bàng: 丨 ≠ 色 màu | 鲜艳 xiānyàn · tươi tắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邦 | bāng bang | liên bang Hình bàng: 丨 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 联邦 liánbāng · liên bang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丰盛
盛
shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
皿 đồ đựng + 成
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丰盛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.