下乡
hạ hương
- xiàxiāngHSK7–9phồn thể 下鄉về nông thôn例: 每年暑假,医学院的学生都会下乡为村民看病。 – Hè năm nào sinh viên trường y cũng về nông thôn khám bệnh cho bà con.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吓 | xià hách | dọa Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn | 惊吓 jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虾 | xiā hà | tôm Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ | 虾 xiā · tôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 下乡
乡
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 下乡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 乡下 | xiāngxia hương hạ | nông thôn; quê | HSK7-9 |