三角

tam giác
  1. sānjiǎoHSK7–9danh từ / tính từ
    tam giác; hình tam giác; tay ba
    例: 他把纸折成了一个三角形。 – Anh ấy gấp tờ giấy thành một hình tam giác.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 三角
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
⺈ dao + 用
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
用yòng
dụng
dùng不用
bùyòng · không cần
Đồng thanh bàng
同声旁
确què
xác
chính xác
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 石 đá
正确
zhèngquè · chính xác
Đồng thanh bàng
同声旁
拥yōng
dung
ôm, ôm ấp
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay
拥抱
yōngbào · ôm, ôm ấp
Đồng thanh bàng
同声旁
佣yōng
dong
thuê mướn (lao động)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 亻 người
雇佣
gùyōng · thuê mướn (lao động)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 三角

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.