一阵
nhất trận
- yīzhènHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 一陣một trận, một cơn; một lúc, một dạo例: 有一阵从北边吹来的冷风。 – Có một cơn gió lạnh từ phía bắc thổi tới.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一阵
阵
zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 车
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 车 | chē xa | xe Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 十 mười | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 一阵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 一连 | yīlián nhất liên | liên tiếp; liền một mạch | HSK7-9 |