一锅粥

nhất oả chúc
  1. yīguōzhōuHSK7–9danh từphồn thể 一鍋粥
    một nồi cháo; (bóng) mớ hỗn độn, rối tung
    例: 老师不在,教室里乱成了一锅粥。 – Thầy giáo không có mặt, lớp học loạn thành một mớ hỗn độn.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 一锅粥
guō
oả
nồi
钅 kim loại + 呙
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
祸huò
hoạ
tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 礻 thần, lễ, phúc
车祸
chēhuò · tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông
Đồng thanh bàng
同声旁
窝wō
oa
tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 穴 hang, lỗ
窝
wō · tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm
Đồng thanh bàng
同声旁
涡wō
oa
xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng)
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước
旋涡
xuánwō · xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 一锅粥

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 一锅粥

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.