一路上

nhất lộ thượng
  1. yīlù shangHSK6
    suốt dọc đường; trên đường đi
    例: 一路上,我们一直在聊天。 – Suốt dọc đường, chúng tôi trò chuyện không ngớt.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 一路上
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
露lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết
暴露
bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一路上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
让ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói
转让
zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一路上

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.