一应俱全
nhất ứng câu toàn
- yīyīng-jùquánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 一應俱全có đầy đủ mọi thứ; thứ gì cũng có例: 这家超市虽然不大,但日用品一应俱全。 – Siêu thị này tuy không lớn nhưng đồ dùng hằng ngày thứ gì cũng có.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一应俱全
应
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一应俱全
俱
jù
câu
亻 người + 具
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 具 | jù cụ | công cụ | 工具 gōngjù · công cụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惧 | jù cụ | sợ hãi; nỗi sợ Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm | 恐惧 kǒngjù · sợ hãi; nỗi sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 一应俱全
全
quán
toàn
toàn bộ; đều, hết
人 người + 王
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诠 | quán thuyên | diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) Hình bàng: 人 người ≠ 讠 lời nói | 诠释 quánshì · diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拴 | shuān thuyên | buộc; cột Hình bàng: 人 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 拴 shuān · buộc; cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栓 | shuān xuyên | huyết khối; cục máu đông Hình bàng: 人 người ≠ 木 cây, gỗ | 血栓 xuèshuān · huyết khối; cục máu đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 一应俱全
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.