一刹那

nhất sát na
  1. yīchànàHSK7–9danh từphồn thể 一剎那
    trong chớp mắt; khoảnh khắc, sát na
    例: 在那一刹那,我突然明白了她的意思。 – Trong khoảnh khắc ấy, tôi bỗng hiểu ra ý cô ấy.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 一刹那
chàn
sát
刂 dao, cắt + 杀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
杀shā
sát
giết
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 乂
杀毒
shādú · diệt virus (máy tính); khử trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一刹那
nà
na
đó, kia
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
哪nǎ
na
nào; cái nào哪个
nǎge · cái nào; người nào
Đồng thanh bàng
同声旁
挪nuó
na
dời; xê dịch; chuyển chỗ挪
nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一刹那

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.