龹
Hệ thanh bàng 龹
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
券 | 刀 dao | quàn khoán | phiếu; vé; phiếu giảm giá | 债券 zhàiquàn trái phiếu | HSK6 |
拳 | 手 tay | quán quyền | nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật) | 拳击 quánjī quyền Anh; đấm bốc | 10 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.