鬲
Hệ thanh bàng 鬲 · gé
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gé" → gặp chữ lạ có 鬲, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
隔 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | gé cách đồng âm | cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian) | 隔开 gékāi ngăn ra, tách ra | 12 nét HSK4 |
融 | 虫 sâu bọ | róng dung | tan; hòa nhập, dung hợp | 金融 jīnróng tài chính; tiền tệ | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.