颠
Hệ thanh bàng 颠 · diān · điên
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "diān" → gặp chữ lạ có 颠, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 山 (núi) + 颠 → 巅 diān · điên: 巅峰: đỉnh cao; đỉnh
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
颠 | chữ gốc | diān điên | 颠簸: xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong | 颠簸 diānbǒ xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong | HSK7-9 |
巅 | 山 núi | diān điên đồng âm | 巅峰: đỉnh cao; đỉnh | 巅峰 diānfēng đỉnh cao; đỉnh | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.