频
Hệ thanh bàng 频 · pín · tần
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "pín" → gặp chữ lạ có 频, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 频 → 濒 bīn · tần: 濒临: kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
频 | chữ gốc | pín tần | 频道: kênh | 频道 píndào kênh | 13 nét HSK5 |
濒 | 氵 nước | bīn tần đồng vận | 濒临: kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ) | 濒临 bīnlín kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.