页
Hệ thanh bàng 页 · yè · hiệt
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
页 | chữ gốc | yè hiệt | trang | 网页 wǎngyè trang web | 6 nét HSK1 |
烦 | 火 lửa | fán phiền | phiền, bực bội; làm phiền | 麻烦 máfan phiền phức, làm phiền | 10 nét HSK3 |
硕 | 石 đá | shuò thạc | 硕士: thạc sĩ | 硕士 shuòshì thạc sĩ | 11 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.