韦
Hệ thanh bàng 韦 · wéi · vi
5 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wéi" → gặp chữ lạ có 韦, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
围 | 囗 vây quanh | wéi vi đồng âm | vây quanh, bao quanh | 范围 fànwéi phạm vi | 7 nét HSK3 |
伟 | 亻 người | wěi vĩ khác thanh | 伟大: vĩ đại | 伟大 wěidà vĩ đại | 6 nét HSK3 |
违 | 辶 đi, di chuyển | wéi vi đồng âm | 违法: phạm pháp, trái luật | 违法 wéifǎ phạm pháp, trái luật | 7 nét HSK5 |
讳 | 讠 lời nói | huì huý | 忌讳: kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ | 忌讳 jìhuì kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ | HSK7-9 |
纬 | 纟 tơ, sợi | wěi vĩ khác thanh | 纬度: vĩ độ | 纬度 wěidù vĩ độ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.