革
Hệ thanh bàng 革 · gé · cách
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gé" → gặp chữ lạ có 革, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 力 (sức) + 革 → 勒 lè · lặc: thắt chặt; siết
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
革 | chữ gốc | gé cách | 改革: cải cách | 改革 gǎigé cải cách | 9 nét HSK5 |
勒 | 力 sức | lè lặc đồng vận | thắt chặt; siết | 勾勒 gōulè phác họa; phác thảo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.