勒
lặc
- lēiHSK7–9động từthắt chặt; siết例: 鞋带勒得太紧,脚都疼了。 – Dây giày buộc chặt quá, đau cả chân.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
勒
lè
lặc
thắt chặt; siết
力 sức + 革
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 革 | gé cách | cải cách | 改革 gǎigé · cải cách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 勒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.