隆
Hệ thanh bàng 隆 · lóng · long
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lóng" → gặp chữ lạ có 隆, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 穴 (hang, lỗ) + 隆 → 窿 long · lung: 窟窿: lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
隆 | chữ gốc | lóng long | 兴隆: phát đạt; thịnh vượng | 兴隆 xīnglóng phát đạt; thịnh vượng | HSK7-9 |
窿 | 穴 hang, lỗ | long lung khác thanh | 窟窿: lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt | 窟窿 kūlong lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.