阴

Hệ thanh bàng 阴 · yīn · âm

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yīn" → gặp chữ lạ có 阴, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 艹 (cỏ, cây) + 阴 → 荫 yīn · ấm: 树荫: bóng cây; bóng râm

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcyīn
âm
âm u, trời nhiều mây6 nét
HSK2
艹
cỏ, cây
yīn
ấm
đồng âm
树荫: bóng cây; bóng râm
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.