队
Hệ thanh bàng 队 · duì · đội
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "duì" → gặp chữ lạ có 队, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 土 (đất) + 队 → 坠 zhuì · truỵ: rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
队 | chữ gốc | duì đội | đội; nhóm; hàng (người xếp) | 队长 duìzhǎng đội trưởng | 4 nét HSK2 |
坠 | 土 đất | zhuì truỵ đồng vận | rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai) | 坠落 zhuìluò rơi xuống; rơi rụng (từ trên cao) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.