阁
Hệ thanh bàng 阁 · gé · các
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gé" → gặp chữ lạ có 阁, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 阁 → 搁 gē · các: đặt; để; gác lại
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
阁 | chữ gốc | gé các | 阁楼: gác xép; gác mái | 阁楼 gélóu gác xép; gác mái | HSK7-9 |
搁 | 扌 tay, động tác tay | gē các khác thanh | đặt; để; gác lại | 耽搁 dānge trì hoãn; chậm trễ; nán lại | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.