门

Hệ thanh bàng 门 · mén · môn

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "mén" → gặp chữ lạ có 门, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 亻 (người) + 门 → 们 men · môn: các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcmén
môn
cửa3 nét
HSK1
亻
người
men
môn
khác thanh
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)5 nét
HSK1

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.