重
Hệ thanh bàng 重 · zhòng · trọng
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhòng" → gặp chữ lạ có 重, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 艹 (cỏ, cây) + 重 → 董 dǒng · đổng: 董事: thành viên hội đồng quản trị
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
重 | chữ gốc | zhòng trọng | nặng | 重要 zhòngyào quan trọng | 9 nét HSK1 |
董 | 艹 cỏ, cây | dǒng đổng đồng vận | 董事: thành viên hội đồng quản trị | 董事 dǒngshì thành viên hội đồng quản trị | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.