HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 里
里

Hệ thanh bàng 里 · lǐ · lý

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lǐ" → gặp chữ lạ có 里, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 王 (ngọc, đá quý) + 里 → 理 lǐ · lý: để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
  • 立 (đứng) + 里 → 童 tóng · đồng: 儿童: trẻ con
  • 厂 (sườn núi, xưởng) + 里 → 厘 lí · li: 厘米: cm
  • 土 (đất) + 里 → 埋 mái · mai: chôn; vùi
  • 犭 (thú vật) + 里 → 狸 li · ly: 狐狸: con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
  • 鱼 (cá) + 里 → 鲤 lǐ · lý: 鲤鱼: cá chép

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
里
chữ gốclǐ
lý
trong家里 jiā li
trong nhà; ở nhà
7 nét
HSK1
理
王
ngọc, đá quý
lǐ
lý
đồng âm
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ道理 dàolǐ
đạo lý, bài học
11 nét
HSK2
童
立
đứng
tóng
đồng
儿童: trẻ con儿童 értóng
trẻ con
12 nét
HSK4
厘
厂
sườn núi, xưởng
lí
li
khác thanh
厘米: cm厘米 límǐ
cm
9 nét
HSK4
埋
土
đất
mái
mai
chôn; vùi埋葬 máizàng
chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi

HSK6
狸
犭
thú vật
li
ly
khác thanh
狐狸: con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt狐狸 húli
con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt

HSK7-9
鲤
鱼
cá
lǐ
lý
đồng âm
鲤鱼: cá chép鲤鱼 lǐyú
cá chép

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh