采
Hệ thanh bàng 采 · cǎi · thái
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cǎi" → gặp chữ lạ có 采, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
采 | chữ gốc | cǎi thái | hái; ngắt; thu thập; khai thác | 采取 cǎiqǔ áp dụng, chọn dùng | 8 nét HSK3 |
菜 | 艹 cỏ, cây | cài thái khác thanh | món ăn, rau củ | 菜单 càidān thực đơn | 11 nét HSK1 |
彩 | 彡 lông, vằn | cǎi thái đồng âm | 彩色: (có) màu, nhiều màu | 彩色 cǎisè (có) màu, nhiều màu | 11 nét HSK3 |
睬 | 目 mắt | cǎi thải đồng âm | 理睬: đếm xỉa; để ý tới | 理睬 lǐcǎi đếm xỉa; để ý tới | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.