HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 采
采

Hệ thanh bàng 采 · cǎi · thái

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cǎi" → gặp chữ lạ có 采, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 艹 (cỏ, cây) + 采 → 菜 cài · thái: món ăn, rau củ
  • 彡 (lông, vằn) + 采 → 彩 cǎi · thái: 彩色: (có) màu, nhiều màu
  • 目 (mắt) + 采 → 睬 cǎi · thải: 理睬: đếm xỉa; để ý tới

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
采
chữ gốccǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác采取 cǎiqǔ
áp dụng, chọn dùng
8 nét
HSK3
菜
艹
cỏ, cây
cài
thái
khác thanh
món ăn, rau củ菜单 càidān
thực đơn
11 nét
HSK1
彩
彡
lông, vằn
cǎi
thái
đồng âm
彩色: (có) màu, nhiều màu彩色 cǎisè
(có) màu, nhiều màu
11 nét
HSK3
睬
目
mắt
cǎi
thải
đồng âm
理睬: đếm xỉa; để ý tới理睬 lǐcǎi
đếm xỉa; để ý tới

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh