郑
Hệ thanh bàng 郑 · zhèng · trịnh
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 郑 → 掷 zhì · trịch: 投掷: ném; phóng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
郑 | chữ gốc | zhèng trịnh | 郑重: trịnh trọng; nghiêm túc | 郑重 zhèngzhòng trịnh trọng; nghiêm túc | HSK7-9 |
掷 | 扌 tay, động tác tay | zhì trịch | 投掷: ném; phóng | 投掷 tóuzhì ném; phóng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.