遂
Hệ thanh bàng 遂 · suì · toại
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "suì" → gặp chữ lạ có 遂, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 遂 → 隧 suì · toại: 隧道: đường hầm
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
遂 | chữ gốc | suì toại | 遂心: vừa lòng; như ý | 遂心 suìxīn vừa lòng; như ý | HSK7-9 |
隧 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | suì toại đồng âm | 隧道: đường hầm | 隧道 suìdào đường hầm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.