隧
toại
- suìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025隧道: đường hầm例: 这条隧道打通以后,两地之间只需要半个小时。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
隧
suì
toại
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 遂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遂 | suì toại | vừa lòng; như ý Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 辶 đi, di chuyển | 遂心 suìxīn · vừa lòng; như ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.