辛
Hệ thanh bàng 辛 · xīn · tân
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 宀 (mái nhà) + 辛 → 宰 zǎi · tể: giết, mổ (gia súc); (khẩu ngữ) chặt chém (giá)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
辛 | chữ gốc | xīn tân | 辛苦: vất vả | 辛苦 xīnkǔ vất vả | 7 nét HSK5 |
宰 | 宀 mái nhà | zǎi tể | giết, mổ (gia súc); (khẩu ngữ) chặt chém (giá) | 主宰 zhǔzǎi chi phối, làm chủ; đấng chủ tể | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.