车
Hệ thanh bàng 车 · chē · xa
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 车 → 连 lián · liên: nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 车 → 阵 zhèn · trận: trận, khoảng thời gian
- 广 (mái nhà rộng) + 车 → 库 kù · khố: kho
- 冖 (che phủ) + 车 → 军 jūn · quân: 冠军: quán quân
- 斤 (cái rìu) + 车 → 斩 zhǎn · trảm: chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
车 | chữ gốc | chē xa | xe | 车票 chēpiào vé xe; vé tàu | 4 nét HSK1 |
连 | 辶 đi, di chuyển | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) | 连忙 liánmáng vội vã | 7 nét HSK3 |
阵 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | zhèn trận | trận, khoảng thời gian | 阵雨 zhènyǔ mưa rào | 6 nét HSK4 |
库 | 广 mái nhà rộng | kù khố | kho | 车库 chēkù nhà để xe; ga-ra | 7 nét HSK5 |
军 | 冖 che phủ | jūn quân | 冠军: quán quân | 冠军 guànjūn quán quân | 6 nét HSK5 |
斩 | 斤 cái rìu | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | 8 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.